喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪮊
U+2AB8A
11 nét
Nôm
Bộ:
手
Loại: F2
rút
切
Nghĩa
rút
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rút dây, rút lời, chạy nước rút
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tháo ra khỏi nơi nào đó.
Etymology: F2: thủ 扌⿰率 → 𱑎 suất
Ví dụ
rút
梞
𪮊
坦
易
坤
𭓇
斫
巾
招
梂
𱜢
特
𧡊
仙
Gậy rút đất dễ khôn học chước. Khăn gieo cầu nào được thấy tiên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 22a