Significations
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Kém cỏi, yếu ớt. Ngặt nghèo.
2.
Thấp kém.
Etymology: F2: tâm 忄⿰賢 → 䝨 hiền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Exemples
Tuy khó cũng vui, đừng nặng nhẹ. Dẫu hèn [nghèo ngặt] phải nhẫn, chớ sai ngoa.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 10b
Hiếm hoi chút gái vụng hèn. Nâng khăn sửa túi xin yên phận nhờ.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 46a
Phẩm tiên rơi đến tay hèn. Hoài công nắng giữ mưa gìn với ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 17a
Yêu nể càng gìn lễ phép. Giận hờn cũng chớ săm sưa.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 11a
Dẫu chồng trăm giận nghìn hờn. Cũng nên bấm bụng van lơn dỗ dành.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 18a