喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪬏
U+2AB0F
12 nét
Nôm
Bộ:
心
Loại: F2
hang
切
Nghĩa
hang
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hở hang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hổ hang: xấu xa, đáng thẹn.
Etymology: F2: tâm 忄⿰香 hương
Ví dụ
hang
(1)
虎
𪬏
丕
拱
𠊚
些
芻
類
禽
獸
丕
麻
恪
之
Hổ hang vậy cũng người ta. So loài cầm thú vậy mà khác chi.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 32b
𪬏 (hang) | Nôm Na Việt