Nghĩa
ran
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
râm ran
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 噒:ran
Etymology: F2: khẩu 口⿰蘭 → 𬞕 lan
lờn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Coi thường, khinh nhờn.
Etymology: F2: khẩu 口⿰蘭 → 𬞕 lan
rơn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mừng rơn: mừng vui ra mặt.
Etymology: F2: khẩu 口⿰𬞕 lan