Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trước sau, sau cùng, sau này
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hướng (Hv Hậu): Sau lưng
2.
Tiếp theo: Hôm sau
3.
Giới từ: Sau nữa; Sau hết
Etymology: (Hv lao; sai)(lâu; lâu xa; hậu lâu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ví dụ
Kìa người ta con ẵm, con dắt, con kèm sau lưng.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 2a
Có nghề, ai gọi thì đi. Trước là làm phúc, sau thì lấy công.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 5b