喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𪟡 (gã) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𪟡
U+2A7E1
12 nét
Nôm
Bộ:
力
Loại: F1
gã
切
Nghĩa
gã
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
妸
:gã
Etymology: F1: nam 男⿰可 khả
Ví dụ
gã
(1)
[
遊
]
神
𫀅
体
哀
𢙇
別
冲
命
𪟡
𣎏
排
𫇿
𱥭
Du thần xem thấy ai hoài. Biết trong mình gã có bài thuốc thiêng.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 23b