Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghi âm; ghi nhớ; ghi tên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viết ra, biên chép lại.
Etymology: F2: ky 箕⿰刂đao | F1: ky 箕⿰劄 → 刂tráp (chép)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: ky 箕⿰刂đao | F1: ky 箕⿰劄 → 刂tráp (chép)