喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𪒗 (thâm) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𪒗
U+2A497
23 nét
Nôm
Bộ:
黑
Loại: F1
thâm
切
Nghĩa
thâm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
深
:thâm
Etymology: F1: hắc 黑⿰深 thâm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thâm đen
Ví dụ
thâm
為
埃
麻
固
𧚂
𪒗
為
埃
固
果
固
𥃑
行
Vì ai mà có xống thâm. Vì ai có quả có mâm bán hàng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 9b
千
萬
𠤆
𥙩
仉
𱺵
丐
醬
辰
𠺙
丐
𬞢
辰
𪒗
Thiên vàn chớ lấy Kẻ La. Cái tương thì thối, cái cà thì thâm.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 10b