喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪇨
U+2A1E8
24 nét
Nôm
Bộ:
鳥
Loại: F2
bồ
切
Nghĩa
bồ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𰯡
:bồ
Etymology: F2: điểu 鳥⿰蒲 bồ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bồ câu
Ví dụ
bồ
鴿
𪇨
𪀊
“Cáp”: bồ câu.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, XII, 4a