Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chim Hv Anh vũ: Con vẹt học nói
Etymology: (Hv điểu miệt) (Hv điểu ½ việt) (điểu việt; điểu việt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chim mỏ quặp, lông xanh, hay hót và bắt chước tiếng người.
Etymology: F2: điểu 鳥⿰戉 việt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim vẹt
Bảng Tra Chữ Nôm
con vịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim Hv Áp: Gà vịt
2.
Giỏ có hình con vịt: Bắt cá bỏ vào vịt
3.
Giả đò: Vờ vịt
Etymology: (áp; điểu ½ việt) (việt điểu)
Ví dụ
Từ ghép8
con vịt•vờ vịt•gà vịt•vịt xiêm•tin vịt•tiềm vịt•nhung lông vịt•thú mỏ vịt