喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𩼢
U+29F22
24 nét
Nôm
Bộ:
魚
Loại: F2
vích
切
Nghĩa
vích
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loài rùa biển.
Etymology: F2: bích 辟⿱魚 ngư
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rùa biển lớn
Ví dụ
vích
(1)
𡲤
生
涓
態
之
尼
𩼢
本
𤵺
𣈙
𫚱
敢
誇
𦹳
Vả sinh quen thói chi nay. Vích vốn dại rày, cú dám khoe thơm.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 130a
Từ ghép
1
𡥵𩼢
con vích