Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phần tỉa nhỏ: Tép cam; Tép tỏi; Tép mạ
2.
Pháo nhỏ: Pháo tép
3.
Đám người không đáng kể: Tép riu; Tép tôm vui bề tép tôm
4.
Tượng thanh: Nhai tóp tép (tép tép)
5.
Loại tôm nhỏ: Tép rắc trên bánh xèo
Etymology: Hv ngư ½ tiếp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sinh vật cùng họ với tôm, nhưng nhỏ con và không có càng.
Etymology: F2: ngư 魚⿰咠 tập
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tôm tép
Ví dụ
Từ ghép2
tôm tép•đẩy riu bắt tép