Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
chỏm tóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chùm tóc ở đỉnh đầu trẻ nít: Từ hồi còn để chỏm
Etymology: tiêu chấp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đỉnh: Chóp núi; Chóp bu (có địa vị cao ở xã hội)
2.
Có hình cái núi nhọn: Nón chóp
3.
Ống che ngọn bút: Chóp bút
4.
Tiếng nhai: Chóp chép
Etymology: (Nôm: chớp)(Hv tiêu chấp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱷷:chóp
Etymology: F2: tiêu 髟⿱執 chấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chóp núi; chóp bu; chóp chép
Từ ghép3
chóp núi•chóp bu•chóp chép