喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𩩔 (gót) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𩩔
U+29A54
16 nét
Nôm
gót
切
Nghĩa
gót
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
嗗
:gót
Etymology: F1: cốt 骨⿰足 túc
Ví dụ
gót
(2)
簾
湘
動
𠯦
㗂
鬟
𨤔
花
皮
𱟎
𩩔
蘭
倍
移
Rèm tương động thét tiếng hoàn. Vẻ hoa vừa chán, gót lan vội dời .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 3b
群
吒
𨃴
𧺃
如
𣘈
吒
𣩂
𩩔
媄
𨃴
𡥵
深
𤵶
Còn cha gót đỏ như son. Cha chết gót mẹ gót con thâm sì.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 139a