Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác bao tử thiếu thực phẩm: Đói rét; Một miếng khi đói bằng một gói khi no
2.
Cảm giác thiếu món cần dùng: Đói kém
Etymology: Hv thực đối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 対:đói
Etymology: F2: thực 飠⿰對 → 対 đối
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đói kém, đói rét
Ví dụ
Giọng khát dạ thèm, đói chẳng khả nhịn.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đông Triều, 40b
Năm ngoái năm kia đói suýt (hút) chết. Năm nay phong lưu đã ra phết.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16b
Ngáp đói hay là ngáp no. Hay là ngáp ngủ, anh cho lên giường.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 170a