Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Di chuyển trên không gian: Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (lên mặt quá sớm)
2.
Trốn: Cao chạy xa bay
3.
Đến bất ưng: Tai bay vạ gió
Etymology: (Hv bái; phi) (bái vũ; bi vũ; sách bi) (bài; nghiêu phi) (nghiêu bi) (nghiêu vũ; phi bi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢒎:bay
Etymology: F1: phi 飛⿰悲 bi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bay nhảy; máy bay