喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𩈪
U+2922A
16 nét
Nôm
Bộ:
面
Loại: F1
trán
切
Nghĩa
trán
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
旦
:trán
Etymology: F1: diện 面⿰壯 tráng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vầng trán
Ví dụ
trán
(1)
肩
𦠘
額
𩈪
眉
“Kiên”: vai. “Ngạch”: trán. “Mi”: mày.
Source: tdcndg | Tự Đức thánh chế tự học giải nghĩa ca, III, 1a