Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bảo vệ: Che chở
2.
Mang chuyển: Chở củi về rừng
3.
Để tang: Để chở
Etymology: (Hv xích thả)(xích trở; vũ chử)(xích ½ chử; chư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chở che: đùm bọc, bảo vệ.
2.
{Chuyển dụng}. Chuyển tải.
Etymology: F2: vũ 雨⿰渚chử
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
che chở
Nôm Foundation
mưa như trút nước