喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𩄴 (bóng) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𩄴
U+29134
18 nét
Nôm
Bộ:
雨
Loại: F2
bóng
切
Nghĩa
bóng
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vùng râm tối do ánh sáng bị che.
Etymology: F2: vũ 雨⿱俸 bổng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bóng mát
Ví dụ
bóng
(2)
卞
指
𩄴
畑
𥪞
壁
浪
意
丕
Bèn chỉ bóng đèn trong vách, rằng ấy vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8a
捤
渃
𡊱
𢪥
巾
𢬣
欺
𣈘
踏
𩄴
欺
𣈜
𡎢
鍾
Vẩy nước chậu, vắt khăn tay. Khi đêm đạp bóng, khi ngày ngồi chung.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 32a