Nghĩa
cốm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vàng cốm: vàng tốt dạng hạt như cốm nếp.
Etymology: F2: kim 釒⿰禁 cấm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
món cốm, bánh cốm; chanh cốm; vàng cốm
Ví dụ
Từ ghép2
ki-lô-gam•thử lượng xem thửa ruộng kia sản xuất được bao nhiêu ki-lô-gam thóc