Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 鉦:chiêng
Etymology: F2: kim 釒⿰征 chinh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiêng trống
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chập cheng: tiếng nhạc cụ của thầy cúng.
Etymology: F2: kim 釒⿰征 chinh
Ví dụ
Tiếng chiêng tiếng trống vang sông dậy đồng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 33b
Chữ nghĩa có gì, cửa sấm dám đâu đem trống lại. Rể con không nhẽ, nước người nên phải vác chiêng đi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15b