喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𨥔 (thiếc) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𨥔
U+28954
12 nét
Nôm
thiếc
切
Nghĩa
thiếc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kim loại màu trắng, mềm dẻo, dễ nóng chảy.
Etymology: F2: ki 釒⿰切 thiết
Ví dụ
thiếc
(1)
錫
羅
𨥔
“Tích” là thiếc.
Source: tdcndg | Nhật dụng thường đàm, 37a