Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 尔:nhẽ
Etymology: F1: nhĩ 尔⿱理 lý
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chả nhẽ
Ví dụ
Đã thân nhập thánh siêu phàm. Nhẽ đem lòng thực, sao đem lòng tà.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 84a
Tu lâu có nhẽ lên sư cụ. Ngất nghểu toà sen nọ đó mà.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 12a
Rằng trong buổi mới lạ lùng. Nể lòng có nhẽ cầm lòng cho đang.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 8a
Xa trời gần đất ấy khôn. Chẳng hay nhẽ thác còn toan đợi gì.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 8a
Từ ghép6
có lẽ•nhời nhẽ•lẽ ra•lí lẽ•lẽ phải•lặng lẽ