Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất (Hv gọi là Tửu): Rượu tăm (rượu ngon chấm que tăm vào mút thử cũng thấy caỷ; rượu ngon khi bị lắc sẽ xủi nhiều tăm?); Rượu ngon bất luận be sành, Áo rách khéo vá hơn lành vụng may
Etymology: (thuỷ lưu) (dậu lưu; tửu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 酒:rượu
Etymology: F2: dậu 酉⿰留 lưu
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
rượu chè, uống rượu, nấu rượu
Ví dụ
Uống rượu, đánh đưa [theo đòi] gian dữ, nhẫn [đến nỗi] thác (thố) [tội lỗi] thay.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20b
Miệng thèm sờ rượu, be hôi rích. Giọng khát tìm trà, lọ mốc meo.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 7b
Tưng lừng [tưng bừng, vang lừng] nhịp quản nhịp sênh. Rượu xuân cao thấp, chén quỳnh đầy vơi.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Mảng vui rượu sớm cờ trưa. Đào đà phai thắm, sen vừa nảy xanh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 31b
Từ ghép26
rượu bia•rượu vang•rượu lậu•nhắm rượu•uống rượu•rượu nếp•rượu cồn•biện rượu•cút rượu•cất rượu•men rượu•say rượu rồi vằng nhau•bình rượu•tợp rượu•chuốc rượu•bã rượu•be rượu•dã rượu•nai rượu•li rượu•nốc rượu•ve rượu•chung rượu•đài rượu•khui chai rượu•cái be đựng rượu