Significations
choạng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bước không vững: Loạng choạng
2.
Tài chưa vững: Lái xe còn chập choạng
3.
Mới tối: Choạng vạng
Etymology: (Hv đậu trạng)(túc chuẩn)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
loạng choạng, chập choạng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv đậu trạng)(túc chuẩn)