Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
giong buồm ra khơi; giong trâu ra ruộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dương lên: Giong buồm ra khơi
2.
Lối đi ở miền quê: Đường giong
3.
Đi xa bằng ngựa: Giong ruổi
4.
Dẫn đi theo: Giong trẻ đi chơi; Giong tù; Giong trâu
Bảng Tra Chữ Nôm
đi đong gạo; đong đưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ăn đong (* không có thức ăn dự trữ; * kém tài, ít vốn)
2.
Mất hết: Đi đong
3.
Mua sắm từng lượng chứa ở thùng, ở đấu…: Đi đong lúa
4.
Chao đi chao lại: Tính nết đong đưa; Nói mấy câu đong đưa cho vừa lòng
Etymology: (Hv đông)(thủ đông; đẩu đông)(xích đông; thủ đông)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đong đưa: chuyển qua chuyển lại (mắt liếc qua liếc lại).
Etymology: F2: xước ⻍⿺冬 đông
Bảng Tra Chữ Nôm
đông đúc; đông như kiến
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều người, vật quần tụ: Đông như kiến
Etymology: (Hv đông)(xích đông; xích đông)