Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Lôi đình (cơn giận của vị có thế lực); Lôi thôi (* xốc xếch; * giằng giai: Công việc lôi thôi mãi không xong)
2.
Kéo: Lôi cuốn; Chuyện cũ cứ lôi ra
Etymology: (Hv túc lôi)(thủ + ½ khôi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đi như lôi, lôi thôi, lôi kéo
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sủi bọt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lui ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẫn đưa về phía sau: Lui binh
2.
Lùi về phía sau: Rút lui
3.
Giảm bớt: Bệnh đã lui nhiều
4.
Giãn kì hạn: Lui hẹn lại vài ngày
5.
Biết xử sự: Khéo lui tới
6.
Cảnh chú ý làm việc: Lui cui làm vườn
Etymology: túc lôi; lôi thoái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 雷:lui
Etymology: F2: túc 𧾷⿰雷 lôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như lui: rút về phía sau.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰雷 lôi
Ví dụ
Một mình lui tới bẽ bàng. Khôn đường năn nỉ, dễ đường nhắn nhe.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 10a
Đường quanh bỗng chốc sang đường thẳng. Bước tới vì chưng tự bước lui.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 14a
Từ ghép6
lui cui•lui tới•nắng lui ui•thoái lui•tháo lui•rút lui