Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giầy hở gót: Dép da; Dép guốc
2.
Thua kém ai xa: Không đáng xách dép cho anh
Etymology: (Hv túc đái)(túc nhiếp; túc diệp)(cách diệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蹀:dép
Etymology: F2: túc 𧾷⿰葉 diệp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đôi dép, giầy dép
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nhịp độ