喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𨄮 (thoắt) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𨄮
U+2812E
18 nét
Nôm
thoắt
切
Nghĩa
thoắt
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thoắt thoắt: nhanh nhẹn, mau vội.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰率 suất
Ví dụ
thoắt
(2)
𦊚
蹎
𨄮
𨄮
欺
𠫾
急
𠄩
𬑉
懲
懲
課
𨅸
𩲡
Bốn chân thoắt thoắt khi đi gấp. Hai mắt trừng trừng thuở đứng coi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 54b
㗂
啼
啼
丐
草
蟲
𧿆
𨄮
𨄮
丐
阜
蟲
Tiếng rè rè cái thảo trùng. Nhảy thoắt thoắt cái phụ trùng.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 16a