Nghĩa
trặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trặc xương, trặc khớp; trục trặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trật khớp: Trặc tay
2.
Không xuôi: Trục trặc
Etymology: (trật; túc lạc)(túc trật; túc trực; trắc)
trăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều lắm: Trăm hồng nghìn tía (sặc sỡ)
2.
Dân cả nước: Trăm họ (TH bách tính)
3.
Số (Hv gọi là Bách): Trăm năm hạnh phúc
Etymology: (Hv bách lâm)(khẩu lâm)
Từ ghép1
trục trặc