Nghĩa
Bảng Tra Chữ Nôm
lẹt đẹt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẹt đẹt: tiếng động nhỏ do kéo lê dép trên đất.
Etymology: F2: túc 𧾷⿰列 liệt
Bảng Tra Chữ Nôm
lệt bệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngồi bệt và lê la giờ lâu.
Etymology: F2: túc𧾷⿰列 liệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lê lết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 迾:lướt
Etymology: F2: túc 𧾷⿰列 liệt
Ví dụ
Từ ghép2
lết bết•lê lết