Nghĩa
ghế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghế ngồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đôn để ngồi: Bàn ghế
2.
Quấy gạo sôi: Ghế nồi cơm; Ghế thêm cơm nguội (trộn cơm vào gạo đang sôi)
Etymology: (Hv kỉ; kỉ)(kỉ kế; mộc kế)(mộc kí; mộc đế)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 計:ghế
Etymology: F1: kỷ 几⿱計 kế