喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𧝨 (chéo) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𧝨
U+27768
17 nét
Nôm
Bộ:
衣
Loại: F2
chéo
切
Nghĩa
chéo
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Góc khăn gói.
Etymology: F2: y 衤⿰詔 chiếu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chéo khăn, chéo áo; chéo góc
Ví dụ
chéo
(1)
𨕭
㯊
産
固
𡥵
刀
𨁪
扲
娘
㐌
襘
𧝨
巾
Trên yên sẵn có con dao. Giấu cầm nàng đã gói vào chéo khăn.
Source: tdcndg | Đoạn trường tân thanh, 21a