Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lớp đệm cho êm: Trên chăn dưới nệm
Etymology: Hv niệm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật dụng lót thêm cho êm chỗ nằm, chỗ ngồi (cđ. đệm).
Etymology: F2: y 衤⿰念 niệm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nằm nệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
êm đềm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Yên lặng: Êm đềm trướng rủ màn che
Etymology: (Hv điềm)(Nôm đệm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Êm đềm (nềm): Như __
Etymology: F2: y 衤⿰念 niệm: nệm|đệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoà âm: Đơn ca đệm nhạc
2.
Chèn thêm: Đệm cho chắc
3.
Thảm lót: Ghế có đệm; Đệm cỏ thảm hoa
Etymology: (Hv trúc chiêm)(y niệm; y ½ điệm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật dụng lót thêm cho êm chỗ nằm, chỗ ngồi.
Etymology: F2: y 衤⿰念 niệm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Êm nềm (đềm): Như __
Etymology: F2: y 衤⿰念 niệm: nệm|đệm
Ví dụ
Từ ghép2
nằm nệm•nệm hơi