Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái đó: Người ấy
2.
Như thế: Ấy là
Etymology: (½ y; ½ y; ½ y) (y; ỷ, ý, ý nháy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
chốn ấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: C1 → G1: y 衣 → 𧘇 ấy
Ví dụ
Dường nào thời tạ lễ xương khô ấy vậy.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 7a
Đến ngày sau, nhà ấy sinh được một con gái tốt lành, đặt tên là Yêu-phô-lô-tra-na nghĩa là vui mừng.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 1b
Ai về đường ấy mấy đò. Mấy cầu mấy quán, anh cho mượn tiền.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 29a
Từ ghép8
chuyện ấy í•lúc ấy•người ấy•Ấy há phải là ác hay sao?•từ ấy nhẫn nay•ngữ ấy làm ăn gì được•đằng ấy•cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy