Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loại đơn vị quân đội thời xưa, đóng ở kinh thành (phân biệt với cơ, đóng ở địa phương).
Etymology: A1: 衛 → 𧗱 vệ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trở lại chỗ cũ: Cóc chết ba năm quay đầu về núi
2.
Trở thành: Về già
3.
Yên ủi: Vỗ về
4.
Bàn tới vấn đề
Etymology: Hv vệ; vệ; thủ vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ hướng thời gian nhằm tới (trước hoặc sau).
2.
Trỏ hướng không gian nhằm tới.
3.
Trỏ hướng quy thuộc.
4.
Trỏ mục đích, lý do, nguyên nhân dẫn tới.
5.
Như 𱸳:về
Etymology: C2: 衛 → 𧗱 về
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
quay về
Ví dụ
Thời mới về nhà, thửa con nghe xa thấy mẹ lại.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 35b
Lẻ tẻ đầu non người quảy củi. Lao xao cuối bãi khách về thuyền.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 28b
Đoạn [rồi] giã Người mà về, cũng giã ơn các thầy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 4a
Từ nay về sau tôi tin cậy cùng kính mến đức chúa Chi Thu.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 4b
Tà tà bóng ngả về Tây. Chị em tha thẩn dan tay ra về.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 2a
Di Đà là tính sáng soi, mựa phải nhọc tìm về cực lạc.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 22b
Măng non nấu với gà đồng. Chơi nhau một trận, xem chồng về ai .
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao
Sống về mồ về mả, chẳng về cả bát cơm.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 23b
Trách về phận, hận về duyên. Duyên phận cũng vì tình nên nông nỗi.
Source: tdcndg | Ca trù thể cách, 11a
Từ ghép12
trở về•Về nhé!•về nhà•về hưu•tạt về thăm nhà•vỗ về•mới về hở?•vụng về•chạy tót về nhà•từ rày về sau rầy•vực người say về•báo cáo thiên về thành tích