Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Huyết: Đổ máu; Trả nợ máu
2.
Ở vật mới sinh: Tóc máu; Lông máu
3.
Tính nết, Thói: Máu ghen; Máu mê
4.
Địa vị khá: Có máu mặt
Etymology: (Hv huyết mão)(thuỷ mão)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
máu mủ, mạch máu, dòng máu
Ví dụ
Nắm xương dưới đất chau mày khóc. Hòn máu trên tay mỉm miệng cười.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 8b
Lòng trời dun dủi đôi ta. Dẫu không máu mủ nhưng cái nghĩa là anh em.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 11a
Từ ghép11
lai máu•máu mủ•vệt máu•nhồi máu•rướm máu•loã máu•chảy máu•mạch máu•nhóm máu•đàm máu•ứa máu