Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
ráy tai
2.
Cặn bẩn kết trong lỗ tai.
Etymology: F2: trùng 虫⿰智 trí
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 洩:dáy
Etymology: F2: trùng 虫⿰智 trí
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: trùng 虫⿰智 trí
Etymology: F2: trùng 虫⿰智 trí