喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𧎠 (rận) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𧎠
U+273A0
15 nét
Nôm
Bộ:
虫
Loại: F2
rận
切
Nghĩa
rận
(2)
Bảng Tra Chữ Nôm
con rận
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𧋅
:rận
Etymology: F2: trùng 虫⿰胤 dận
Ví dụ
rận
(2)
扒
𡥵
𧎠
𧚟
𤍇
羮
蒌
𧁶
Bắt con rận váy nấu canh rau giền.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 181a
𣊾
𣉹
買
特
𱐭
尼
𠸗
箕
哏
𧎠
𬙞
𣈗
除
粓
Bây giờ mới được thế này. Xưa kia cắn rận bảy ngày trừ cơm.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 16a
Từ ghép
3
𧋺𧎠
chấy rận dận
•
𡥵𧎠
con rận
•
𧋺𧎠
chấy rận