Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con rươi, chả rươi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sâu đất ngoi ở ruộng: Món rươi kho
2.
Nhiều người: Như rươi; Tiểu hầu đầy tớ một đoàn như rươi
Etymology: Hv trùng lai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥚇:rươi
Etymology: F2: trùng 虫⿰來 lai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con rầy (sâu cắn lúa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Động vật có vỏ là hai mảnh cứng, như sò, sống dưới bể, có thể cho ngọc làm đồ trang sức.
Etymology: F2: trùng 虫⿰來 lai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ma trơi: Như __
Etymology: F2: trùng 虫⿰來 lai
Examples
Compound Words1
con rầy