Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mắm moi, moi khô
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Loại tép biển (krill): Moi khô; Mắm moi
Etymology: Hv trùng mỗi
Bảng Tra Chữ Nôm
múi bưởi, múi cam, múi quýt, từng múi một
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thạch sùng: Rắn mối
2.
Trùng gặm gỗ, sách...
Etymology: Hv trùng mỗi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bọ nhỏ, thường đùn đất làm tổ, gặm nát tre gỗ, đồ đạc.
Etymology: F2: trùng 虫⿰每 mỗi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con mối
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
con muỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trùng (Hv gọi là Văn): Trâu bò húc nhau ruồi muỗi chết
Etymology: Hv trùng mỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bọ nhỏ, thường bay vào đêm, chích hút máu người và động vật.
Etymology: F2: trùng 虫⿰每 mỗi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồi mồi: loài rùa biển, trên mai có hoa văn đẹp, làm đồ trang sức.
Etymology: F2: trùng 虫⿰每 mỗi
Ví dụ
Sâu bọ mòng muỗi kiến mối chẳng có ngần.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 48a
Anh nay nhờ phận ấm no. Tổ nhân thiên táng huyệt do mối đùn.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6a
“Du di” mòng muỗi cắn chân trâu bò.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 61a
Muỗi hỡi mày (mi) sinh giáp tý nào. Đêm đêm trọn tới cửa phòng tao.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 54a
Sâu bọ mòng muỗi kiến mối chẳng có ngần.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 48a
Từ ghép3
con muỗi•muỗi mòng•vòi muỗi