Nghĩa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bọ chét
Nôm Foundation
đâm, châm
Bảng Tra Chữ Nôm
con rết
Bảng Tra Chữ Nôm
bọ xít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giục: Xít chó bụi rậm
2.
Tụ lại vòng trong, vòng ngoài: Xúm xít
3.
Thổi phồng: Ít xít ra nhiều
4.
Loại côn trùng hôi: Bọ xít
5.
Nước luộc thịt: Nước xít
6.
Tiếng kêu khi ăn ngon, cay, chua: Xít xa
Etymology: Hv triết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài bọ nhỏ, có vòi tiết chất rất hôi khi cần tự vệ
Etymology: F2: trùng 虫⿰折 chiết
Ví dụ
Từ ghép1
bọ xít