喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𧁵 (vỏ) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𧁵
U+27075
18 nét
Nôm
Bộ:
艹
Loại: F2
vỏ
切
Nghĩa
vỏ
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Da cây bóc ra dùng để ăn trầu.
Etymology: F2: thảo 艹⿱撫 phủ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vỏ cây, vỏ bào
Ví dụ
vỏ
(1)
𣜾
雙
尼
怒
迻
𫈜
𧁵
㐌
𧡊
尼
箕
譖
𬖮
鴻
(
𣖘
)
Chửa xong nơi nọ đưa trầu (giầu) vỏ. Đã thấy nơi kia giạm (dạm) cốm hồng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 12a