喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𦾢 (rậm) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𦾢
U+26FA2
16 nét
Nôm
Bộ:
艹
Loại: F2
rậm
切
Nghĩa
rậm
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
葚
:rậm
Etymology: F2: thảo艹⿱椹 thậm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rậm rạp
Ví dụ
rậm
(2)
𦹵
𦰤
箕
𦾢
𬲢
丕
Cỏ lau kia rậm nhiều vậy.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 25b
典
所
准
時
𪤄
平
𦾢
𧅕
永
拯
固
㝵
Đến thửa chốn thời bãi bằng rậm rạp, vắng chẳng có người.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 3b