Nghĩa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱐒:hái
Etymology: F2: thảo 艹⿱海 hải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cấy hái, gặt hái
Ví dụ
Hằng khêu đèn hái hoa, thờ phụng thầy cung kính ghín có nết.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 2b
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: thảo 艹⿱海 hải