Nghĩa
đồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đồ (loại rau đắng); đồ độc sinh linh (gây đau khổ cho sinh linh)
dưa
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dưa hấu; rau dưa
Từ ghép9
dưa lê•dưa khú•dưa gang•dưa hấu•rau dưa•dưa kháng•dưa chuột•dây dưa•hũ dưa
Không có kết nối internet.
No internet connection.