Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buồng dưới thuyền: Ngủ trong khoang
2.
Đốm khác màu: Chó cò khoang mực
Etymology: (Hv mộc quang) (châu quang) (châu khoan; thương)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khoang thuyền
Từ ghép1
khoang thuyền
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv mộc quang) (châu quang) (châu khoan; thương)