Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chất (Hv là Nhục): Ăn thịt uống rượu
2.
Cụm từ: Làm thịt (* giết súc vật lấy thịt: Làm thịt con bò; * làm hại: Chúng đương làm thịt nhau)
Etymology: (thiệt) (nhục thiệt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 舌:thịt
Etymology: F1: nhục 肉⿰舌 thiệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thịt da, làm thịt
Ví dụ
Mà nhà Tần vậy: Muốn thửa đất đai, khoe thửa mâu ma, ăn gỏi nước Hàn, làm thịt nước Triệu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 9a
Chị dầu thịt nát xương mòn. Ngậm cười chín suối hãy còn thơm lây.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 16a
Vẫn còn thèm thịt thèm xôi. Ngày thường cơm tẻ thiếp nuôi lệ gì.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 15b
Trong nhà rậm rịch (dậm dịch) gói bánh chưng. Ngoài cửa bi bô rủ chung thịt.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 16b