喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
𦣗 (nhau) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
𦣗
U+268D7
24 nét
Nôm
Bộ:
肉
Loại: F2
nhau
切
Nghĩa
nhau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bào thai.
Etymology: F2: nhục ⺼⿰饒 nhiêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chôn nhau cắt rốn
Ví dụ
nhau
胞
𦣗
“Bào”: nhau.
Source: tdcndg | Tam thiên tự giải âm (Tự học toản yếu), 8a