Nghĩa
lồn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lồn (âm hộ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm hộ (tiếng tục): Buôn lồn (làm đĩ)
Etymology: Hv nhục lôn
trôn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lỗ trôn (cái đít)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái đít: Lỗ trôn
2.
Cái đáy: Trôn nồi
3.
Lỗ (kim)
Etymology: (luân; thủ lôn)(nhục lôn; nhục đôn)(nhục truân)(nhục luân; thổ tôn)